Thuốc kháng nấm METRONIZAZOL - Metronidazol 250mg

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#3516
Metronidazol 250mg Donaipharm 10 vỉ x 10 viên (Metronidazole)
5.0/5

Số đăng ký: 893115357923

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Metronidazole khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Donaipharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893115357923
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Metronidazole: 250mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị các trường hợp nhiễm Trichomonas vaginalis, Entamoeba histolytica, Dientamoeba fragilis ở trẻ em, Giardia lamblia và Dracunculus medinensis.
  • Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm.
  • Phối hợp với uống neomycin, hoặc kanamycin để phòng ngừa khi phẫu thuật ở người phải phẫu thuật đại trực tràng và phẫu thuật phụ khoa.
  • Viêm lợi hoại tử loét cấp, viêm lợi quanh thân răng và các nhiễm khuẩn răng khác do vi khuẩn kỵ khí.
  • Bệnh Crohn thể hoạt động ở kết tràng, trực tràng.
  • Viêm loét dạ dày tá tràng do Helicobacter pylori (phối hợp với một số thuốc khác).

Liều dùng

Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh:

  • Bệnh do Trichomonas: uống một liều duy nhất 2g, hoặc dùng 7 ngày mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 250mg. Cần điều trị cho cả người tình.
  • Bệnh do amip: lỵ amip cấp do E.histolytica có thể dùng đơn độc hoặc tốt hơn là dùng phối hợp với Iodoquinol hoặc với Diloxanid furoat. Liều thường dùng cho người lớn là 750mg, ngày 3 lần trong 5-10 ngày.
  • Áp xe gan do amip: người lớn 500-700 mg, ngày 3 lần trong 5-10 ngày.
  • Đối với trẻ em liều thường dùng là 35-40 mg/kg/24 giờ chia làm 3 lần, uống liền 5-10 ngày.

Bệnh do Giardia:

  • Người lớn: uống 250mg, ngày 3 lần trong 5-7 ngày hoặc uống một lần 2 g/ngày trong 3 ngày.
  • Trẻ em: uống 15 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, trong 5-10 ngày.
  • Bệnh do giun rồng Dracunculus: người lớn và trẻ em 25 mg/kg/ngày, uống trong 10 ngày, với liều một ngày cho trẻ em không được quá 750mg (dù trẻ trên 30kg).

Điều trị nhiễm vi khuẩn kỵ khí:

  • Uống: 7,5mg (base)/kg cho tới tối đa 1g, cách 6 giờ/1 lần, cho trong 7 ngày hoặc lâu hơn.
  • Viêm đại tràng do kháng sinh: uống 500mg (base) 3-4 lần mỗi ngày.
  • Viêm loét dạ dày tá tràng do H. Pylori: Uống 500mg (bazơ) 3 lần mỗi ngày, phối hợp với Bismuth Subsalicylate hoặc Bismuth Subcitrat keo và các kháng sinh khác như Ampicilin hoặc Amoxicillin, trong 1-2 tuần.
  • Phòng nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật: 20 – 30mg/kg/ngày, chia làm 3 lần.

Cách dùng

  • Dùng đường uống cùng hoặc sau lúc ăn.

Quá liều

  • Chưa có báo cáo.

Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)

  • Có tiền sử quá mẫn với Metronidazol hoặc các dẫn chất Nitro-imidazol khác.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Thường phụ thuộc vào liều dùng. Khi dùng liều cao và lâu dài sẽ làm tăng tác dụng có hại.
  • Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất khi uống Metronidazol là: Nhức đầu, buồn nôn, nôn, chán ăn, khô miệng, có vị kim loại rất khó chịu, tiêu chảy, đau thượng vị, đau bụng, táo bón.
  • Hiếm gặp: Giảm bạch cầu, cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu, phồng rộp da, ban da, ngứa, nước tiêu sẫm màu..

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

  • Ngừng điều trị khi bị chóng mặt, lú lẫn, mất điều hòa.
  • Kiểm tra công thức bạch cầu ở người bị rối loạn tạng máu hoặc điều trị liều cao và kéo dài.
  • Giảm liều ở người suy gan nặng.
  • Do có độc tính với thần kinh và làm giảm bạch cầu, cần chú ý khi dùng cho người bị bệnh ở hệ thần kinh trung ương, và người có tiền sử loạn tạng máu.
  • Cần báo trước cho người bệnh về phản ứng kiểu disulfiram, nếu dùng thuốc với rượu.
  • Cần thận trọng khi phối hợp với warfarin (xem tương tác).
  • Uống metronidazol có thể bị nhiễm nấm Candida ở miệng, âm đạo hoặc ruột. Nếu có bội nhiễm, phải dùng cách điều trị thích hợp.

Tương tác với các thuốc khác

  • Metronidazol tăng tác dụng thuốc uống chống đông máu, đặc biệt warfarin, vì vậy tránh dùng cùng lúc.
  • Metronidazol có tác dụng kiểu disulfiram. Vì vậy không dùng đồng thời 2 thuốc này để tránh tác dụng độc trên thần kinh như loạn thần, lú lẫn.
  • Dùng đồng thời metronidazol và phenobarbital làm tăng chuyển hóa metronidazol nên metronidazol thải trừ nhanh hơn.
  • Metronidazol làm tăng nồng độ lithi trong huyết thanh của những người đang dùng lithi gây độc.
  • Metronidazol làm tăng tác dụng của vecuronium là một thuốc giãn cơ không khử cực.

Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)

  • Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và ra mồ hôi.
  • Metronidazol có thể gây bất động Treponema pallidum tạo nên phản ứng dương tính giả của nghiệm pháp Nelson.
  • Dùng liều cao điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí và điều trị bệnh do amip và do Giardia có thể gây rối loạn tạng máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai:

  • Metronidazol qua hàng rào nhau thai khá nhanh, đạt tỷ lệ nồng độ giữa cuống nhau thai và huyết tương của mẹ là xấp xỉ 1. Một nghiên cứu thông báo nguy cơ sinh quái thai khi dùng thuốc vào 3 tháng thai kỳ. Do đó không nên dùng trong thời gian đầu khi mang thai.
  • Không dùng cho phụ nữ có thai 3 tháng đầu và phụ nữ đang cho con bú vì thuốc qua nhau thai và sữa mẹ.

Phụ nữ cho con bú:

  • Metronidazol bài tiết vào sữa mẹ khá nhanh, trẻ bú có thể có nồng độ thuốc trong huyết tương bằng khoảng 15% nồng độ ở mẹ. Nên ngừng cho bú khi điều trị bằng metronidazol.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

  • CSKH 1: 0899.39.1368 
  • CSKH 2: 08.1900.8095 
  • HTKD: 0901.346.379 

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0918 00 6928 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 114D Bạch đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM  (Chỉ đường

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.