Thuốc tiêu hóa AMP-GININE - Arginin HCl 200mg
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: VD-17834-12
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc L-Arginine khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Donaipharm khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | VD-17834-12 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: |
|
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Arginine hydroclorid: 200mg
Công dụng (Chỉ định)
- Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase.
- Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu
- Điều trị các rối loạn khó tiêu
- Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định
- Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acety glutamate synthetase.
Liều dùng
Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase:
- Trẻ sơ sinh: 100 mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.
- Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100 mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.
Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu:
- Trẻ sơ sinh: 100 -175 mg/kg/lần; dùng 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.
- Trẻ từ 1 tháng -18 tuổi: 100-175mg/kg/lần; dùng 3-4 lần mỗi ngày, cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.
Điều trị các rối loạn khó tiêu:
- Người lớn: Uống 3-6 g/ngày.
Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định:
- Người lớn: Uống 6-21 g/ngày, mỗi lần dùng không quá 8 g.
Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acety glutamate synthetase:
- Người lớn: Uống 3-20g/ngày tuỳ theo tình trạng bệnh.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
Quá liều
- Qua liều có thể dẫn đến nhiễm acid chuyến hóa thoáng qua kèm thở nhanh.
- Quá liều ở trẻ em có thể dẫn đến tăng clo chuyển hóa phù não hoặc có thể tử vong.
- Nên xác định mức độ thiếu hụt và tính toán lượng dùng tác nhân kiềm hóa.
Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)
- Suy thận mãn.
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Rối loạn chu trình urê kèm thiếu hụt enzym arginase.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Có thể gây tiêu chảy và đau bụng, nhất là ở bệnh nhân đang có biểu hiện chức năng ở ruột, trướng bụng.
Tương tác với các thuốc khác
- Dùng các thuốc điều trị tiểu đường sulfonylurea đường uống trong thời gian dài có thể ức chế đáp ứng của glucagon huyết tương với AMP - Ginine. Khi những bệnh nhân không dung nạp glucose được sử dụng glucose, phenytoin làm giảm sự đáp ứng của insulin trong huyết tương với AMP - Ginine.
- Tăng kali huyết có thể xảy ra khi dùng AMP - Ginine điều trị chứng nhiễm toan chuyển hóa cho những bệnh nhân bệnh gan nặng mới dùng spironolacton gần đây.
Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)
- AMP - Ginine có thể làm thay đổi tỷ lệ giữa kali ngoại bào và nội bào, nồng độ kali huyết tương có thể tăng khi dùng AMP - Ginine ở những bệnh nhân suy thận. Nên thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân bị bệnh thận.
- Khi dùng ở liều cao để điều trị nhiễm amoniac huyết cấp tính có thể gây nhiễm acid chuyển hóa do tăng clo huyết; do đó nên theo dõi nồng độ clo và bicarbonat huyết tương và đồng thời bổ sung lượng bicarbonat tương ứng.
- AMP - Ginine không có hiệu quả điều trị chứng tăng amoniac huyết do rối loạn acid hữu có huyết và không nên dùng trong trường hợp có rối loạn trên.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Tính an toàn cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác định, do đó không nên dùng thuốc trong suốt thời kỳ mang thai.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa tìm thấy báo cáo về tác động của thuốc lên người lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả




